Từ: 猪圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猪圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猪 • 圈

Nghĩa của 猪圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūquàn] 1. chuồng lợn; chuồng heo。养猪的地方。
2. bừa bộn; dơ bẩn (chuồng lợn)。形容脏乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa猪:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ猪:trơ trơ
trư猪:trư (con lợn)
trưa猪:buổi trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen圈:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên圈:khuyên tai
quyên圈:quyên (chuồng)
quyền圈: 
猪圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猪圈 Tìm thêm nội dung cho: 猪圈