Từ: 走读生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走读生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 走 • 读 • 生

Nghĩa của 走读生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒudúshēng] học sinh ngoại trú。来校上课和参加其他课外活动但不住校的学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu读:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc读:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
走读生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走读生 Tìm thêm nội dung cho: 走读生