Từ: 划策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 划策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 划策 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàcè] bày mưu; đặt kế; hoạch định; trù định kế sách。出主意;筹谋计策。也作画策。
出谋划策
bày mưu tính kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
划策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 划策 Tìm thêm nội dung cho: 划策