Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ắt trong tiếng Việt:
["- trgt. chắc hẳn, nhất định phải: Thân đã có, ắt danh âu phải có (NgCgTrứ)."]Dịch ắt sang tiếng Trung hiện đại:
无疑 《没有疑问。》必定; 必然; 确然 《表示判断或推论的确凿。》书
竟 《终于。》
người có chí ắt sẽ thành công.
有志者事竟成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ắt
| ắt | 乙: | ắt là (đúng như vậy, chắc thế) |
| ắt | 必: | ắt phải |
| ắt | 𢖮: | ắt là (đúng thế) |

Tìm hình ảnh cho: ắt Tìm thêm nội dung cho: ắt
