Cao su chống va đập cửa

Từ: 蚂蟥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂蟥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚂蟥 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎhuáng] con đỉa。环节动物, 身体长形,稍扁, 黑绿色, 尾端有吸盘, 雌雄同体。 生活在池沼或水田中, 吸食人畜的血液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂

:mã hoàng (con đỉa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟥

hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
蚂蟥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚂蟥 Tìm thêm nội dung cho: 蚂蟥