Chữ 𠻇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠻇, chiết tự chữ DẠI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠻇:

𠻇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠻇

𠻇

Chiết tự chữ 𠻇

[]

U+020EC7, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠻇

Nghĩa Trung Việt của từ 𠻇



dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (vhn)
lại (gdhn)

Chữ gần giống với 𠻇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 𠻇

Tự hình:

Tự hình chữ 𠻇 Tự hình chữ 𠻇 Tự hình chữ 𠻇 Tự hình chữ 𠻇

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠻇

dại𠻇:cỏ dại, hoang dại; dại dột
𠻇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠻇 Tìm thêm nội dung cho: 𠻇