Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hôm khác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hôm khác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hômkhác

Dịch hôm khác sang tiếng Trung hiện đại:

改日; 改天; 过天 《以后的某一天(指距离说话时不很远的一天)。》hôm khác sẽ đến thăm viếng.
改日登门拜访。
hôm khác gặp
改天见。
hôm nay tôi có việc, hôm khác chúng ta sẽ bàn tiếp.
今天我还有别的事, 咱们改天再谈吧。

二天 《改天; 改日; 过一两天。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôm

hôm󰉰:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm𣋚:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm

Nghĩa chữ nôm của chữ: khác

khác:khác thường
hôm khác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôm khác Tìm thêm nội dung cho: hôm khác