Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công đường
Ngày xưa chỉ thính đường của vua, triều đường.
◇Thi Kinh 經:
Tê bỉ công đường, Xưng bỉ hủy quang
, 觥 (Bân phong 風, Thất nguyệt 月) Lên thính đường kia của vua, Dâng chén rượu làm bằng sừng tê.Ngày xưa chỉ thính đường sở quan.
◇Quách Chiêu Phù 符:
Quy lai điêu đẩu chuyển phân minh, Vĩnh dạ công đường thủ u độc
明, 獨 (Thu nhật quy quận trung đường sự 事) Lúc trở về cái điêu đẩu (gõ cầm canh) đã chuyển thành rõ rệt, Suốt đêm ở công đường quan thự u tĩnh một mình.Phiếm chỉ mọi thính đường bình thường.
◇Giả Đảo 島:
Công đường thu vũ dạ, Dĩ thị niệm viên lâm
, 林 (Dạ tập diêu 姚) Ở thính đường đêm mưa thu, Để mà nhớ rừng vườn.Ngày xưa chỉ nơi xử kiện.Ngày xưa chỉ từ đường của gia tộc.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
(Điền tam tẩu) nhật dạ tại trượng phu diện tiền thoán xuyết: Công đường tiền khố điền sản, đô thị bá bá môn chưởng quản, nhất xuất nhất nhập, nhĩ toàn bất tri đạo
(嫂)掇: , 管, 入, 道 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 名) (Bà ba Điền chị dâu) ngày đêm trước mặt chồng xúi giục: Tiền kho điền sản của từ đường, đều do các bác cai quản, một ra một vào, ông hoàn toàn chẳng hay biết chi cả.Mượn chỉ đất đai tài sản của từ, miếu.

Nghĩa của 公堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngtáng] 1. công đường; nơi xử án (thời xưa)。指官吏审理案件的地方。
私设公堂。
lập công đường riêng.
2. từ đường。指祠堂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
公堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公堂 Tìm thêm nội dung cho: 公堂