Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ắt

Nghĩa ắt trong tiếng Việt:

["- trgt. chắc hẳn, nhất định phải: Thân đã có, ắt danh âu phải có (NgCgTrứ)."]

Dịch ắt sang tiếng Trung hiện đại:

无疑 《没有疑问。》必定; 必然; 确然 《表示判断或推论的确凿。》

《终于。》
người có chí ắt sẽ thành công.
有志者事竟成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ắt

ắt:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ắt:ắt phải
ắt𢖮:ắt là (đúng thế)
ắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ắt Tìm thêm nội dung cho: ắt