Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 唖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唖

唖 cấu thành từ 2 chữ: 口, 亜
  • khẩu
  • á
  • []

    U+5516, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唖


    Chữ gần giống với 唖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唖 Tự hình chữ 唖 Tự hình chữ 唖 Tự hình chữ 唖

    唖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唖 Tìm thêm nội dung cho: 唖