Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ỏng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ỏng

Nghĩa ỏng trong tiếng Việt:

["- t. 1. Nói bụng phình ra: Em bé có giun bụng ỏng. 2. Có mang (thtục): Cô ỏng đã đem bụng đến kìa."]

Dịch ỏng sang tiếng Trung hiện đại:

鼓腹。
苍白 《白而略微发青; 灰白。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ỏng

ỏng𤹗:bụng ỏng
ỏng:bụng ỏng
ỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ỏng Tìm thêm nội dung cho: ỏng