Chữ 䖏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䖏, chiết tự chữ XỨ, XỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䖏:

䖏

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䖏

䖏

Chiết tự chữ 䖏

[]

U+458F, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu3;
Việt bính: cyu3 cyu5;

䖏

Nghĩa Trung Việt của từ 䖏



xứ, như "xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)" (gdhn)
xử, như "xử phạt, dã xử" (gdhn)

Chữ gần giống với 䖏:

䖎, 䖏, 處, 虖, 虙, 虚,

Dị thể chữ 䖏

処, 處,

Chữ gần giống 䖏

Tự hình:

Tự hình chữ 䖏 Tự hình chữ 䖏 Tự hình chữ 䖏 Tự hình chữ 䖏

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䖏

xứ䖏:xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)
xử䖏:xử phạt, dã xử
䖏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䖏 Tìm thêm nội dung cho: 䖏