Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虚, chiết tự chữ HƠ, HƯ, HƯA, HỬ, HỰ, KHƯ, KHỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚:
虚
Biến thể phồn thể: 虛;
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;
虚 hư, khư
hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;
虚 hư, khư
Nghĩa Trung Việt của từ 虚
Cũng như chữ hư 虛.Giản thể của chữ 虛.hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)
Nghĩa của 虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ
形
1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.
形
2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng
形
3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt
形
5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu
形
6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn
形
7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ
形
1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.
形
2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng
形
3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt
形
5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu
形
6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn
形
7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字
Dị thể chữ 虚
虛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 虚 Tìm thêm nội dung cho: 虚
