Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 虚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虚, chiết tự chữ HƠ, HƯ, HƯA, HỬ, HỰ, KHƯ, KHỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚:

虚 hư, khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虚

Chiết tự chữ hơ, hư, hưa, hử, hự, khư, khờ bao gồm chữ 虎 业 hoặc 虍 业 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虚 cấu thành từ 2 chữ: 虎, 业
  • hổ
  • nghiệp
  • 2. 虚 cấu thành từ 2 chữ: 虍, 业
  • hô, hổ
  • nghiệp
  • hư, khư [hư, khư]

    U+865A, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 虛;
    Pinyin: xu1, qu1;
    Việt bính: heoi1;

    hư, khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 虚

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

    hư, như "hư hỏng" (vhn)
    hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
    hưa (btcn)
    khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
    hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
    hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)

    Nghĩa của 虚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 11
    Hán Việt: HƯ

    1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
    虚幻。
    hư ảo; huyền ảo
    虚浮
    phù phiếm
    乘虚而入。
    nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.

    2. để trống。空着。
    虚位以待。
    để trống chỗ mà chờ người xứng đáng

    3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
    胆虚
    không vững dạ
    心里有点虚。
    trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
    4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
    虚度
    sống uổng
    箭不虚发
    không mũi tên nào bắn trượt

    5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
    虚伪
    giả dối
    虚名
    giả danh
    虚构
    hư cấu

    6. khiêm tốn。虚心。
    谦虚
    khiêm tốn

    7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
    气虚
    khí hư
    血虚
    huyết hư
    8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
    务虚
    giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
    以虚带实。
    lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
    9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    Từ ghép:
    虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字

    Chữ gần giống với 虚:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 虚

    ,

    Chữ gần giống 虚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虚 Tự hình chữ 虚 Tự hình chữ 虚 Tự hình chữ 虚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

    :hơ qua lửa
    :hư hỏng
    hưa:hưa nết
    hử:thể hử; ừ hử
    hự:hậm hự, ứ hự
    khờ:khờ khạo, khù khờ
    虚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虚 Tìm thêm nội dung cho: 虚