Cao su chống va đập cửa

Chữ 処 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 処, chiết tự chữ XỨ, XỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 処:

処 xứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 処

Chiết tự chữ xứ, xử bao gồm chữ 夕 几 hoặc 夂 几 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 処 cấu thành từ 2 chữ: 夕, 几
  • tịch
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 2. 処 cấu thành từ 2 chữ: 夂, 几
  • tri, truy
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • xứ [xứ]

    U+51E6, tổng 5 nét, bộ Kỷ 几
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu3, chu4, ju4;
    Việt bính: cyu2;

    xứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 処

    Nguyên là chữ xứ .

    xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
    xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)

    Chữ gần giống với 処:

    , , ,

    Dị thể chữ 処

    , ,

    Chữ gần giống 処

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 処 Tự hình chữ 処 Tự hình chữ 処 Tự hình chữ 処

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 処

    xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
    xử:xử sự, xử lí
    処 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 処 Tìm thêm nội dung cho: 処