Chữ 處 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 處, chiết tự chữ XỚ, XỞ, XỨ, XỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 處:

處 xử, xứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 處

Chiết tự chữ xớ, xở, xứ, xử bao gồm chữ 虎 夕 几 hoặc 虍 夂 几 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 處 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 夕, 几
  • hổ
  • tịch
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 2. 處 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 夂, 几
  • hô, hổ
  • tri, truy
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • xử, xứ [xử, xứ]

    U+8655, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu4, chu3;
    Việt bính: cyu2 cyu3 syu3
    1. [安處] an xử 2. [陰處] âm xứ 3. [居處] cư xứ, cư xử 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung 5. [好處] hảo xứ, hảo xử 6. [分處] phân xứ, phân xử 7. [處理] xử lí 8. [處女] xử nữ 9. [處女航] xử nữ hàng 10. [處女作] xử nữ tác 11. [處決] xử quyết 12. [出處] xuất xứ, xuất xử;

    xử, xứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 處

    (Động) Ở, cư trú.
    ◎Như: cửu xử
    ở lâu.
    ◇Mặc Tử : Cổ giả nhân chi thủy sanh, vị hữu cung thất chi thì, nhân lăng khâu quật huyệt nhi xử yên , , (Tiết dụng trung ) Người thời cổ bắt đầu sinh ra, lúc chưa có nhà cửa cung điện, nhân chỗ gò đống hang động mà ở vậy.

    (Động)
    Giao thiệp, đối đãi.
    ◎Như: tương xử cùng mọi người giao thiệp qua lại vui hòa, hòa bình cộng xử sống chung hòa bình.

    (Động)
    Coi sóc, lo liệu, giải quyết.
    ◎Như: xử trí , khu xử .

    (Động)
    Đo đắn để cầu cho yên.
    ◎Như: xử tâm tích lự bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng.

    (Động)
    Quyết đoán.
    ◇Hán Thư : Thần ngu bất năng xử dã (Cốc Vĩnh truyện ) Thần ngu dốt không thể quyết đoán được.

    (Động)
    Quyết định hình án.
    ◎Như: xử trảm xử án chém, xử giảo xử án thắt cổ.

    (Động)
    Không ra làm quan, ở ẩn. Trái lại với chữ xuất ra.
    ◎Như: xuất xử ra ở (ra đời hay ở ẩn).

    (Tính)
    Còn ở nhà, chưa ra làm quan hoặc chưa đi lấy chồng.
    ◎Như: xử sĩ kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử hay xử nữ trinh nữ.
    ◇Trang Tử : Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử , (Tiêu dao du ) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng.

    (Danh)
    Họ Xử.Một âm là xứ.

    (Danh)
    Nơi, chỗ.
    ◎Như: thân thủ dị xứ thân một nơi, đầu một nơi.

    (Danh)
    Đơn vị tổ chức.
    ◎Như: tham mưu xứ cơ quan tham mưu.

    (Danh)
    Cái chỗ, bộ phận của sự vật.
    ◎Như: ích xứ cái chỗ có ích lợi, trường xứ cái sở trường, dụng xứ cái tài dùng được.
    ◇Thủy hử truyện : Nhược mông viên ngoại bất khí bần tiện, kết vi tương thức, đãn hữu dụng tửu gia xứ, tiện dữ nhĩ khứ , , , 便 (Đệ tứ hồi) Ví bằng được viên ngoại không bỏ kẻ nghèo hèn, tương hữu kết nhau, thì tôi đây có bao nhiêu tài xin đem ra giúp cả.

    (Danh)
    Lúc.
    ◇Liễu Vĩnh : Lưu luyến xứ, lan chu thôi phát , (Hàn thiền thê thiết từ ) Lúc còn lưu luyến, thuyền lan thúc giục ra đi.

    (Danh)
    Nơi nào đó.
    ◎Như: đáo xứ đến nơi nào đó, xứ xứ chốn chốn, nơi nơi.

    xử, như "xử án, xử phạt, dã xử" (vhn)
    xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (btcn)
    xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (btcn)
    xứ, như "xứ sở" (btcn)

    Chữ gần giống với 處:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 處

    , , ,

    Chữ gần giống 處

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

    xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
    xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
    xứ:xứ sở
    xử:xử án, xử phạt, dã xử

    Gới ý 15 câu đối có chữ 處:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    處 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 處 Tìm thêm nội dung cho: 處