Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一心一德 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一心一德:
Nghĩa của 一心一德 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxīnyìdé] Hán Việt: NHẤT TÂM NHẤT ĐỨC
cùng chung chí hướng; một lòng một dạ。同心同德。
cùng chung chí hướng; một lòng một dạ。同心同德。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 一心一德 Tìm thêm nội dung cho: 一心一德
