Từ: 一心一德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一心一德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一心一德 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxīnyìdé] Hán Việt: NHẤT TÂM NHẤT ĐỨC
cùng chung chí hướng; một lòng một dạ。同心同德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
一心一德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一心一德 Tìm thêm nội dung cho: 一心一德