Chữ 德 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 德, chiết tự chữ ĐỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德:

德 đức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 德

德

Chiết tự chữ 德

Chiết tự chữ đức bao gồm chữ 彳 十 网 一 心 hoặc 彳 十 罒 一 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 德 cấu thành từ 5 chữ: 彳, 十, 网, 一, 心
  • 彳 sách, xích
  • 十 thập
  • 网 võng
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 德 cấu thành từ 5 chữ: 彳, 十, 罒, 一, 心
  • 彳 sách, xích
  • 十 thập
  • 罒 võng
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 心 tim, tâm, tấm
  • Chim chích mà đậu cành tre
    Thập trên tứ dưới nhất đè chữ tâm
    Bên trái có bộ彳 xích (ở đây có hình tượng con chim chích đậu trên cành tre) – Chích và Xích cũng cùng âm

    Bên trên có chữ thập: 十

    Dưới chữ十 là chữ Tứ: 四

    Dưới nữa là chữ Nhất: 一

    Dưới cùng là chữ Tâm: 心

    Đức Cứ theo thứ tự của câu thơ mà viết từng phần của chữ Đức sẽ thấy chữ Đức dễ viết vô cùng. Có thể gặp chữ Đức trong tứ Đức của người phụ nữ: Công, Dung, Ngôn, Hạnh
    Đức (Xích) dù đi đâu, Mười phương ( Thập), 4 hướng (Tứ), tavẫn giữ nguyên một ( nhất) tấm lòng ( tâm)

    đức [đức]

    U+5FB7, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: de2;
    Việt bính: dak1
    1. [惡德] ác đức 2. [陰德] âm đức 3. [恩德] ân đức 4. [大德] đại đức 5. [德黑蘭] đức mặc lan 6. [德國] đức quốc 7. [功德] công đức 8. [種德] chủng đức 9. [至德] chí đức 10. [三達德] tam đạt đức 11. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

    德 đức

    Nghĩa Trung Việt của từ 德

    (Danh) Phẩm chất tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã 德之不修, 學之不講, 聞義不能徙, 不善不能改, 是吾憂也 (Thuật nhi 述而) Đạo đức chẳng trau giồi, học vấn chẳng chú trọng (cho tinh tường), nghe điều nghĩa mà không làm theo, có lỗi mà không sửa đổi, đó là những mối lo của ta.

    (Danh)
    Phẩm hạnh, tác phong.
    ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chi đức phong, tiểu nhân chi đức thảo. Thảo thượng chi phong tất yển 君子之德風, 小人之德草. 草上之風必偃 (Nhan Uyên 顏淵) Đức của người quân tử như gió, đức của tiểu nhân như cỏ. Gió thổi thì cỏ rạp xuống.

    (Danh)
    Ơn, ân huệ, ân trạch.
    ◎Như: dĩ oán báo đức 以怨報德 lấy oán trả ơn.
    ◇Luận Ngữ 論語: Hoặc viết: Dĩ đức báo oán, hà như? Tử viết: Hà dĩ báo đức? Dĩ trực báo oán, dĩ đức báo đức 或曰: 以德報怨, 何如? 子曰: 何以報德? 以直報怨, 以德報德 (Hiến vấn 憲問) Có người hỏi: Lấy đức báo oán, nên không? Khổng Tử đáp: Thế gì lấy gì báo đức? Cứ chính trực mà báo oán, và lấy ân huệ để đáp lại ân huệ.

    (Danh)
    Ý, lòng tin, tâm ý.
    ◎Như: nhất tâm nhất đức 一心一德 một lòng một ý, quyết tâm không đổi, li tâm li đức 離心離德 chia lòng rẽ ý (không đồng tâm hợp tác).

    (Danh)
    Cái khí tốt (vượng) trong bốn mùa.
    ◎Như: mùa xuân gọi là thịnh đức tại mộc 盛德在木, mùa hè gọi là thịnh đức tại hỏa 盛德在火.

    (Danh)
    Tên nước Đức-ý-chí 德意志 thường gọi tắt là nước Đức.

    (Danh)
    Họ Đức.

    (Động)
    Cảm ơn, cảm kích.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chủ nhân văn nhi đức chi, tặng kim ngũ lạng, úy chi sử quy 主人聞而德之, 贈金五兩, 慰之使歸 (Vương Thành 王成) Người chủ quán nghe thế rất biết ơn (Vương Thành), tặng cho năm lạng vàng, an ủi bảo về.

    (Tính)
    Tốt, lành.
    ◎Như: đức chính 德政 chính trị tốt.
    đức, như "đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua" (vhn)

    Nghĩa của 德 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (惪)
    [dé]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỨC
    1. đạo đức; phẩm hạnh; phẩm chất chính trị; đức hạnh。道德;品行;政治品质。
    品德
    phẩm hạnh
    公德
    đạo đức chung
    德才兼备
    có đức có tài
    2. tấm lòng; lòng; lòng dạ (đối với người khác)。心意。
    一心一德
    một lòng một ý; một lòng một dạ.
    离心离德
    không đồng lòng
    3. ân huệ; ân; ơn huệ; ơn。恩惠。
    感恩戴德
    mang ơn; đội ơn
    以怨报德
    lấy oán báo ân
    4. họ Đức。姓。
    Từ ghép:
    德昂族 ; 德才兼备 ; 德操 ; 德高望重 ; 德高望尊 ; 德国 ; 德黑兰 ; 德化 ; 德克萨斯 ; 德梅因 ; 德色 ; 德寿 ; 德馨 ; 德行 ; 德行 ; 德性 ; 德祐 ; 德语 ; 德育 ; 德泽 ; 德政

    Chữ gần giống với 德:

    徵, 德, 徹, 徺, 𢕸,

    Dị thể chữ 德

    悳, 惪,

    Chữ gần giống 德

    徫, 忀, 徱, 徲, 徳, 徴, 徵, 徶, 徸, 徹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 德 Tự hình chữ 德 Tự hình chữ 德 Tự hình chữ 德

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

    đức德:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

    Gới ý 15 câu đối có chữ 德:

    相親相愛青春永,同德同心幸福長

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    男尊女女尊男男幫女助,夫敬妻妻敬夫夫德妻賢

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    男婚女嫁,夫德妻賢

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    樂奏雲璈歌百歲,德輝彤史祝千秋

    Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

    Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

    家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    懿德傳諸鄉里口,賢慈報在子孫身

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    德 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 德 Tìm thêm nội dung cho: 德