Từ: 一朝天子一朝臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一朝天子一朝臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 朝 • 天 • 子 • 一 • 朝 • 臣

Nghĩa của 一朝天子一朝臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcháotiānzǐyīcháochén] Hán Việt: NHẤT TRIỀU THIÊN TỬ NHẤT TRIỀU THẦN
vua nào triều thần nấy; một đời vua một đời thần。指一个人上台,就另换一班人马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn臣:thở dài thườn thượt
thần臣:thần dân, thần tử
一朝天子一朝臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一朝天子一朝臣 Tìm thêm nội dung cho: 一朝天子一朝臣