Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一物降一物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一物降一物:
Nghĩa của 一物降一物 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīwùxiángyīwù] Hán Việt: NHẤT VẬT HÀNG NHẤT VẬT
vỏ quýt dày có móng tay nhọn。某种事物专门制伏另一种事物,或者某种事物专门有另一种事物来制伏。
vỏ quýt dày có móng tay nhọn。某种事物专门制伏另一种事物,或者某种事物专门有另一种事物来制伏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 一物降一物 Tìm thêm nội dung cho: 一物降一物
