Từ: 调经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调经 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojīng] điều kinh。中医指用药物调整子宫的机能,使月经正常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
调经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调经 Tìm thêm nội dung cho: 调经