Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一筹莫展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一筹莫展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一筹莫展 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchóumòzhǎn] Hán Việt: NHẤT TRÙ MẠC TRIỂN
hết đường xoay sở; vô kế khả thi; nghĩ mãi không ra。一点计策也施展不出。一点办法也想不出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
一筹莫展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一筹莫展 Tìm thêm nội dung cho: 一筹莫展