Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一股劲儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一股劲儿:
Nghĩa của 一股劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīgǔjìnr] một mạch; một hơi。表示从始之终不松劲;一口气。
一股劲儿地干
làm một mạch
一股劲儿地干
làm một mạch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一股劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 一股劲儿
