Từ: 一股劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一股劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一股劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgǔjìnr] một mạch; một hơi。表示从始之终不松劲;一口气。
一股劲儿地干
làm một mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一股劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一股劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 一股劲儿