Từ: 一触即发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一触即发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一触即发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchùjífā] Hán Việt: NHẤT XÚC TỨC PHÁT
hết sức căng thẳng; chạm vào là nổ ngay。比喻形势非常紧张,马上会发生严重的事情。
矛盾一触即发
mâu thuẫn hết sức căng thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
一触即发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一触即发 Tìm thêm nội dung cho: 一触即发