Từ: 万世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万世 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànshì] muôn đời。很多世代;非常久远。
千秋万世。
nghìn thu muôn thuở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
万世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万世 Tìm thêm nội dung cho: 万世