Chữ 世 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 世, chiết tự chữ THÁ, THÉ, THẾ, THỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世:

世 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 世

Chiết tự chữ thá, thé, thế, thể bao gồm chữ 廿 丨 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

世 cấu thành từ 3 chữ: 廿, 丨, 一
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thế [thế]

    U+4E16, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sai3
    1. [不世] bất thế 2. [百世] bách thế 3. [百世師] bách thế sư 4. [半世] bán thế 5. [八世] bát thế 6. [平世] bình thế 7. [近世] cận thế 8. [救世] cứu thế 9. [救世主] cứu thế chúa 10. [舉世] cử thế 11. [九世之仇] cửu thế chi cừu 12. [極樂世界] cực lạc thế giới 13. [蓋世] cái thế 14. [窮年累世] cùng niên lũy thế 15. [終世] chung thế 16. [奕世] dịch thế 17. [家世] gia thế 18. [下世] hạ thế 19. [幻世] huyễn thế 20. [去世] khứ thế 21. [今世] kim thế 22. [來世] lai thế 23. [亂世] loạn thế 24. [一世] nhất thế 25. [入世] nhập thế 26. [人世] nhân thế 27. [冠世] quán thế 28. [冠世之才] quán thế chi tài 29. [創世記] sáng thế kí 30. [三世] tam thế 31. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 32. [三千世界] tam thiên thế giới 33. [濟世] tế thế 34. [再世] tái thế 35. [世道] thế đạo 36. [世途] thế đồ 37. [世故] thế cố 38. [世局] thế cục 39. [世家] thế gia 40. [世間] thế gian 41. [世界] thế giới 42. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 43. [世界銀行] thế giới ngân hàng 44. [世系] thế hệ 45. [世紀] thế kỉ 46. [世路] thế lộ 47. [世誼] thế nghị 48. [世閥] thế phiệt 49. [世事] thế sự 50. [世襲] thế tập 51. [世俗] thế tục 52. [世子] thế tử 53. [世臣] thế thần 54. [世態] thế thái 55. [世常] thế thường 56. [世味] thế vị 57. [前世] tiền thế 58. [先世] tiên thế 59. [永世] vĩnh thế 60. [出世] xuất thế 61. [厭世] yếm thế;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 世

    (Danh) Ba mươi năm là một thế.
    ◇Luận Ngữ
    : Như hữu vương giả, tất thế nhi hậu nhân , (Tử Lộ ) Như có bậc thánh nhân làm thiên tử, phải mất một đời (30 năm) thì mọi người mới có nhân đạo.

    (Danh)
    Hết đời cha đến đời con là một thế.
    ◎Như: nhất thế một đời, thế hệ nối đời.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Hữu Tưởng thị giả, chuyên kì lợi tam thế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Có nhà họ Tưởng, chuyên hưởng món lợi đó đã ba đời.

    (Danh)
    Triều đại.
    ◎Như: nhất thế một triều đại (họ nhà vua thay đổi).
    ◇Đào Uyên Minh : Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn , , , (Đào hoa nguyên kí ) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.

    (Danh)
    Thời đại.
    ◎Như: thịnh thế đời thịnh, quý thế đời suy.

    (Danh)
    Năm.
    § Cũng như niên , tuế .
    ◇Lễ Kí : Khứ quốc tam thế (Khúc lễ hạ ) Đi khỏi nước ba năm.

    (Danh)
    Đời, người đời, thế giới, thế gian.
    ◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.

    (Danh)
    Họ Thế.

    (Tính)
    Nối đời.
    ◎Như: thế phụ bác ruột, thế tử con trưởng của chư hầu.

    (Tính)
    Nhiều đời, lâu đời.
    ◎Như: thế giao đời chơi với nhau, thế cừu thù truyền kiếp.

    (Tính)
    Nói về sự giao tiếp trong xã hội.
    ◎Như: thế cố thói đời.

    thế, như "thế hệ, thế sự" (vhn)
    thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
    thé, như "the thé" (btcn)
    thể, như "có thể" (btcn)

    Nghĩa của 世 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (卋)
    [shì]
    Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 5
    Hán Việt: THẾ
    1. đời người。人的一辈子。
    一生一世。
    một đời người.
    2. thế hệ。有血统关系的人相传而成的辈分。
    第十世孙。
    cháu mười đời.
    3. hết đời này đến đời khác。一代又一代。
    世交。
    mấy đời thân nhau.
    世仇。
    mối thù truyền kiếp.
    世谊。
    tình hữu nghị bao đời nay.
    三代祖传世医。
    nghề thuốc truyền từ ba đời.
    4. quan hệ lâu đời。指有世交的关系。
    世兄。
    quan hệ anh em lâu đời.
    世叔
    quan hệ chú cháu lâu đời.
    5. thời đại。时代。
    近世。
    cận đại.
    当世。 đýőng
    đại.
    6. thế gian; thế giới。世界。
    问世。
    hỏi đời.
    世人。
    thế nhân.
    世上。
    trên đời.
    公之于世。
    công bố cho đời.
    7. họ Thế。(Sh́)姓。
    Từ ghép:
    世仇 ; 世传 ; 世代 ; 世代交替 ; 世道 ; 世风 ; 世故 ; 世故 ; 世纪 ; 世纪末 ; 世家 ; 世间 ; 世交 ; 世界 ; 世界观 ; 世界时 ; 世界市场 ; 世界语 ; 世界主义 ; 世局 ; 世面 ; 世情 ; 世人 ; 世上 ; 世事 ; 世俗 ; 世态 ; 世态炎凉 ; 世外桃源 ; 世袭 ; 世系 ; 世兄 ; 世医 ; 世族

    Chữ gần giống với 世:

    , , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

    Chữ gần giống 世

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 世 Tự hình chữ 世 Tự hình chữ 世 Tự hình chữ 世

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

    thá:đến đây làm cái thá gì
    thé:the thé
    thế:thế hệ, thế sự
    thể:có thể

    Gới ý 15 câu đối có chữ 世:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

    Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

    Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

    Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

    Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

    Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

    Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

    Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

    Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

    世 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 世 Tìm thêm nội dung cho: 世