Từ: 不甘心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不甘心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不甘心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgānxīn] không cam lòng; không cam chịu; không cam tâm。不情愿。同"不甘"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
不甘心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不甘心 Tìm thêm nội dung cho: 不甘心