Chữ 甘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甘, chiết tự chữ CAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘:

甘 cam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甘

Chiết tự chữ cam bao gồm chữ 廿 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甘 cấu thành từ 2 chữ: 廿, 一
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cam [cam]

    U+7518, tổng 5 nét, bộ Cam 甘
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gam1
    1. [不甘] bất cam 2. [甘地] cam địa 3. [甘旨] cam chỉ 4. [甘蔗] cam giá 5. [甘結] cam kết 6. [甘苦] cam khổ 7. [甘露] cam lộ 8. [甘言] cam ngôn 9. [甘寢] cam tẩm 10. [甘心] cam tâm 11. [甘草] cam thảo 12. [甘酸] cam toan 13. [甘泉] cam tuyền 14. [甘雨] cam vũ 15. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 16. [褕衣甘食] du y cam thực;

    cam

    Nghĩa Trung Việt của từ 甘

    (Tính) Ngọt.
    ◎Như: vị hương cam điềm
    hương vị ngọt ngào.
    ◇Trang Tử : Trực mộc tiên phạt, cam tỉnh tiên kiệt , (San mộc ) Cây thẳng bị đốn trước, giếng ngọt bị cạn trước.

    (Tính)
    Tốt, lành, ngon ngọt.
    ◎Như: cam vũ mưa lành, mưa giải hạn.
    ◇Tả truyện : Tệ trọng nhi ngôn cam, dụ ngã dã , (Chiêu công thập nhất niên ) Tiền nhiều và lời ngon ngọt, (là) để dụ dỗ ta.

    (Danh)
    Thức ăn ngon.

    (Danh)
    Họ Cam.

    (Động)
    Chịu nhận.
    ◎Như: cam vi nhân hạ cam tâm làm dưới người.
    ◇Nguyễn Du : Văn đạo dã ưng cam nhất tử (Điệp tử thư trung ) Được nghe đạo lí rồi chết cũng cam.

    (Phó)
    Bằng lòng, tự nguyện.
    ◇Thi Kinh : Trùng phi hoăng hoăng, Cam dữ tử đồng mộng, Hội thả quy hĩ, Vô thứ dư tử tăng , , , (Tề phong , Kê minh ) Côn trùng bay bay vo vo, (Thiếp) rất vui sướng được cùng nhà vua chung mộng, (Nhưng quần thần) tụ họp ở triều, (vì phải đợi quá lâu) sắp bỏ về rồi, Chớ để họ oán ghét thiếp với nhà vua.
    cam, như "cam chịu; cam thảo" (vhn)

    Nghĩa của 甘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 甘 - Cam
    Số nét: 5
    Hán Việt: CAM
    1. ngọt; cam。甜;甜美(跟"苦"相对)。
    甘泉
    cam tuyền
    甘露
    cam lộ
    同甘共苦
    đồng cam cộng khổ
    苦尽甘来。
    khổ tận cam lai; bỉ cực thái lai.
    2. tự nguyện; cam chịu; bằng lòng。自愿;乐愿(多用不好的事)。
    甘愿
    cam chịu; bằng lòng
    不甘落后
    không chịu lạc hậu; không cam lạc hậu
    3. họ Cam。姓。
    Từ ghép:
    甘拜下风 ; 甘草 ; 甘结 ; 甘居 ; 甘苦 ; 甘蓝 ; 甘霖 ; 甘露 ; 甘美 ; 甘泉 ; 甘薯 ; 甘甜 ; 甘味 ; 甘心 ; 甘心情愿 ; 甘休 ; 甘于 ; 甘愿 ; 甘蔗 ; 甘之如饴

    Chữ gần giống với 甘:

    ,

    Chữ gần giống 甘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甘 Tự hình chữ 甘 Tự hình chữ 甘 Tự hình chữ 甘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

    cam:cam chịu; cam thảo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 甘:

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

    Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    甘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甘 Tìm thêm nội dung cho: 甘