Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 覽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覽, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覽:

覽 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覽

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 网 見 hoặc 臣 丿 一 丶 罒 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覽 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 网, 見
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • võng
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 覽 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 罒, 見
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • võng
  • hiện, kiến, kén
  • lãm [lãm]

    U+89BD, tổng 21 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan3, lan4;
    Việt bính: laam5
    1. [博覽會] bác lãm hội 2. [一覽] nhất lãm;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 覽

    (Động) Xem.
    ◎Như: nhất lãm vô dư
    xem rõ hết thảy.
    ◇Nguyễn Trãi : Lãm huy nghĩ học minh dương phượng (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.

    (Động)
    Đọc duyệt.
    ◎Như: bác lãm quần thư đọc rộng các sách.

    (Động)
    Chịu nhận, nghe theo.
    ◇Chiến quốc sách : Đại Vương lãm kì thuyết, nhi bất sát kì chí thật , (Tề sách nhị, Trương Nghi vị Tần liên hoành ) Đại Vương nghe lời đó mà không xét cái thực tại.
    lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (vhn)

    Chữ gần giống với 覽:

    , , ,

    Dị thể chữ 覽

    ,

    Chữ gần giống 覽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覽

    lom: 
    lãm:triển lãm, thưởng lãm
    lóm: 
    lỏm: 
    lổm: 
    lởm: 
    lỡm: 
    覽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覽 Tìm thêm nội dung cho: 覽