Từ: 东方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东方 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfāng] 1. họ Đông Phương。姓。
2. phương đông; phía đông。东1.。
东方红,太阳升。
phía đông chuyển sang màu hồng, mặt trời mọc.
3. Phương Đông; Châu Á (bao gồm cả Ai Cập)。指亚洲(习惯上也包括埃及)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
东方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东方 Tìm thêm nội dung cho: 东方