Cao su chống va đập cửa

Chữ 东 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 东, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东:

东 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 东

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 一 𠃋 小 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

东 cấu thành từ 3 chữ: 一, 𠃋, 小
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 𠃋
  • tiểu, tĩu
  • đông [đông]

    U+4E1C, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 東;
    Pinyin: dong1;
    Việt bính: dung1;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 东

    Giản thể của chữ .
    đông, như "phía đông, phương đông" (gdhn)

    Nghĩa của 东 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (東)
    [dōng]
    Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐÔNG
    1. phía đông; phương đông; đông。四个主要方向之一,太阳出来的一边。
    东边儿。
    phía đông
    东方
    phương đông
    东风
    gió đông; đông phong
    东城
    đông thành
    大江东去。
    sông Trường Giang chảy về phía đông.
    2. chủ; người chủ; chủ nhân。主人(古时主位在东,宾位在西)。
    房东
    chủ nhà
    股东
    cổ đông
    东家
    ông chủ
    3. nghĩa vụ (chủ nhà)。(东儿)东道。
    我做东请你们吃饭。
    tôi làm chủ nhà mời các anh ăn cơm.
    4. họ Đông。姓。
    Từ ghép:
    东半球 ; 东北 ; 东北大鼓 ; 东奔西跑 ; 东奔西撞 ; 东边 ; 东部 ; 东不拉 ; 东昌纸 ; 东厂 ; 东抄西袭 ; 东扯葫芦西扯瓢 ; 东潮 ; 东冲西突 ; 东窗事发 ; 东床 ; 东床坦腹 ; 东窜西跳 ; 东倒西歪 ; 东道 ; 东道国 ; 东道主 ; 东佃 ; 东躲西藏 ; 东躲西跑 ; 东方 ; 东非 ; 东风 ; 东风吹马耳 ; 东风射马耳 ; 东风压倒西风 ; 东扶西倒 ; 东宫 ; 东观西望 ; 东郭 ; 东郭先生 ; 东海 ; 东汉 ; 东胡 ; 东家 ; 东江 ; 东晋 ; 东经 ; 东京 ; 东君 ; 东林党 ; 东鳞西爪 ; 东流 ; 东溟 ; 东南 ;
    东南亚 ; 东扭西歪 ; 东挪西凑 ; 东欧 ; 东拼西凑 ; 东三省 ; 东山 ; 东山再起 ; 东施效颦 ; 东市 ; 东魏 ; 东西 ; 东呂鲄 ; 东西 ; 东西南北 ; 东曦 ; 东乡族 ; 东亚 ; 东洋 ; 东洋车 ; 东一下西一下 ; 东野 ; 东英 ; 东瀛 ; 东游西荡 ; 东张西望 ; 东正教 ; 东直 ; 东周

    Chữ gần giống với 东:

    , , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

    Dị thể chữ 东

    ,

    Chữ gần giống 东

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 东 Tự hình chữ 东 Tự hình chữ 东 Tự hình chữ 东

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

    đông:phía đông, phương đông
    东 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 东 Tìm thêm nội dung cho: 东