Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 丝米 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīmǐ] Đề-xi-mi-li-mét (đơn vị đo chiều dài quốc tế, bằng 1/10.000 mét)。公制长度单位,一米的一万分之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 丝米 Tìm thêm nội dung cho: 丝米
