Cao su chống va đập cửa

Chữ 仗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仗, chiết tự chữ DƯỢNG, TRƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗:

仗 trượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仗

Chiết tự chữ dượng, trượng bao gồm chữ 人 丈 hoặc 亻 丈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仗 cấu thành từ 2 chữ: 人, 丈
  • nhân, nhơn
  • trượng
  • 2. 仗 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 丈
  • nhân
  • trượng
  • trượng [trượng]

    U+4ED7, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang4;
    Việt bính: zoeng3 zoeng6
    1. [爆仗] bạo trượng 2. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 3. [儀仗] nghi trượng 4. [仗義] trượng nghĩa 5. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 6. [仗勢] trượng thế;

    trượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 仗

    (Danh) Binh khí.
    ◎Như: khai trượng
    đánh nhau, nghi trượng đồ binh hộ vệ cho quan ra ngoài.
    ◇Tân Đường Thư : Đại chiến, Vương Sư bất lợi, ủy trượng bôn , , (Quách Tử Nghi truyện ) Đánh lớn, Vương Sư bất lợi, quăng khí giới thua chạy.

    (Danh)
    Trận đánh, chiến tranh, chiến sự.
    ◎Như: thắng trượng thắng trận, bại trượng thua trận.

    (Động)
    Nhờ cậy, dựa vào.
    ◎Như: ỷ trượng nhờ vả thế lực.
    ◇Nguyễn Du : Nhất lộ hàn uy trượng tửu ôn (Quỷ Môn đạo trung ) Suốt con đường giá lạnh, nhờ rượu được ấm.

    (Động)
    Cầm, nắm, chống, giơ.
    ◎Như: trượng kì cầm cờ.
    ◇Tây du kí 西: Nhất cá cá chấp kích huyền tiên, trì đao trượng kiếm , (Đệ tứ hồi) Người nào cũng dựng kích đeo roi, cầm đao nắm kiếm.

    trượng, như "trượng phu" (vhn)
    dượng, như "cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)" (btcn)

    Nghĩa của 仗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: TRƯỢNG
    1. trượng (tiếng gọi chung binh khi)。兵器的总称。
    仪仗
    nghi trượng
    明火执仗
    giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp giữa ban ngày.
    2. cầm; giơ (binh khí)。拿着(兵器)。
    仗剑
    cầm kiếm
    3. cậy; ỷ vào; dựa vào。凭借;倚仗。
    狗仗人势
    chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng; hùm cậy gần rừng
    仗势欺人
    ỷ thế doạ người; chó cậy thế chủ.
    4. chiến tranh; chiến đấu; trận。指战争或战斗。
    打胜仗
    đánh thắng trận
    打败仗
    thua trận; bại trận
    这一仗打得真漂亮。
    trận này đánh thật hay.
    打好春耕生产这一仗。
    đánh thắng trận sản xuất vụ xuân này.
    Từ ghép:
    仗胆 ; 仗势 ; 仗恃 ; 仗义 ; 仗义疏财 ; 仗义执言

    Chữ gần giống với 仗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 仗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仗 Tự hình chữ 仗 Tự hình chữ 仗 Tự hình chữ 仗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

    dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
    trượng:trượng phu
    仗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仗 Tìm thêm nội dung cho: 仗