Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丝, chiết tự chữ TI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丝:
丝
Biến thể phồn thể: 絲;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
丝 ti
ti, như "ti (bằng tơ)" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
丝 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 丝
Giản thể của chữ 絲.ti, như "ti (bằng tơ)" (gdhn)
Nghĩa của 丝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絲)
[sī]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TI
1. tơ tằm。蚕丝。
2. sợi; dây; tơ。(丝儿)像丝的物品。
铁丝。
dây sắt.
钢丝。
dây thép.
蜘蛛丝。
tơ nhện.
萝卜丝儿。
sơ củ cải.
3. đề-xi-mi-li-mét; một phần vạn phân。(某些计量单位的)万分之一。
丝米。
đề-xi-mi-li-mét
4. tí ti; mảy may。极少或极小的量。
一丝不差。
không sai tí nào.
一丝风也没有。
không có tí ti gió nào.
Từ ghép:
丝包线 ; 丝虫病 ; 丝绸 ; 丝糕 ; 丝瓜 ; 丝光 ; 丝毫 ; 丝米 ; 丝绵 ; 丝绒 ; 丝丝入扣 ; 丝弦 ; 丝线 ; 丝织品 ; 丝竹 ; 丝锥
[sī]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TI
1. tơ tằm。蚕丝。
2. sợi; dây; tơ。(丝儿)像丝的物品。
铁丝。
dây sắt.
钢丝。
dây thép.
蜘蛛丝。
tơ nhện.
萝卜丝儿。
sơ củ cải.
3. đề-xi-mi-li-mét; một phần vạn phân。(某些计量单位的)万分之一。
丝米。
đề-xi-mi-li-mét
4. tí ti; mảy may。极少或极小的量。
一丝不差。
không sai tí nào.
一丝风也没有。
không có tí ti gió nào.
Từ ghép:
丝包线 ; 丝虫病 ; 丝绸 ; 丝糕 ; 丝瓜 ; 丝光 ; 丝毫 ; 丝米 ; 丝绵 ; 丝绒 ; 丝丝入扣 ; 丝弦 ; 丝线 ; 丝织品 ; 丝竹 ; 丝锥
Dị thể chữ 丝
絲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |

Tìm hình ảnh cho: 丝 Tìm thêm nội dung cho: 丝
