Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 七 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 七, chiết tự chữ THẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七:

七 thất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 七

Chiết tự chữ thất bao gồm chữ 一 乚 hoặc 丿 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 七 cấu thành từ 2 chữ: 一, 乚
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • 2. 七 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 乚
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • thất [thất]

    U+4E03, tổng 2 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, shang3;
    Việt bính: cat1
    1. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 2. [理七] lí thất 3. [七顛八倒] thất điên bát đảo 4. [七寶] thất bảo 5. [七言] thất ngôn 6. [七夕] thất tịch 7. [七情] thất tình 8. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

    thất

    Nghĩa Trung Việt của từ 七

    (Danh) Số bảy, thứ bảy.
    ◇Trang Tử
    : Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức (Ứng đế vương ) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở.

    (Danh)
    Thể văn.
    ◎Như: lối văn thất vấn thất đáp của Mai Thừa , lối văn song thất của ta.
    thất, như "thất (số 7)" (vhn)

    Nghĩa của 七 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 2
    Hán Việt: THẤT
    1. số bảy。数目,六加一后所得。参见〖数字〗。
    2. làm tuần; cúng tuần (cho người chết, cứ bảy ngày cúng một lần, cho đến 49 ngày)。旧时人死后每隔七天祭一次,直到第四十九一天为止,共分七个"七"。注意:"七"字单用或在一词一句末尾或在阴平、阳平、上声字前念 阴平,如"十七、五七、一七得七、七夕、七年、七两";在去声字前念阳平,如七月、七位。本词典为简 便起见,条目中的"七"字,都注阴平。
    Từ ghép:
    七...八 ; 七绝 ; 七律 ; 七七 ; 七七事变 ; 七巧板 ; 七窍 ; 七窍生烟 ; 七擒七纵 ; 七色板 ; 七十二行 ; 七夕 ; 七弦琴 ; 七言诗 ; 七叶树 ; 七一
    [qi]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: THẤT
    xem "七"。见"七"(qī)。

    Chữ gần giống với 七:

    , , , , , , 𠀀, 𠀁,

    Dị thể chữ 七

    ,

    Chữ gần giống 七

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 七 Tự hình chữ 七 Tự hình chữ 七 Tự hình chữ 七

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

    thất:thất (số 7)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 七:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    滿

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    七 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 七 Tìm thêm nội dung cho: 七