Cao su chống va đập cửa

Chữ 规 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 规, chiết tự chữ QUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规:

规 quy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 规

Chiết tự chữ quy bao gồm chữ 夫 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

规 cấu thành từ 2 chữ: 夫, 见
  • phu, phù
  • hiện, kiến
  • quy [quy]

    U+89C4, tổng 8 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 規;
    Pinyin: gui1;
    Việt bính: kwai1;

    quy

    Nghĩa Trung Việt của từ 规

    Giản thể của chữ .
    quy, như "quy luật" (gdhn)

    Nghĩa của 规 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (槼、規)
    [guī]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUY
    1. com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)。画圆形的工具。
    圆规
    com-pa
    两脚规
    com-pa
    2. quy tắc; quy định; luật lệ; lề thói。规则;成例。
    校规
    quy định của trường học
    革除陋规
    loại bỏ những lề thói hủ lậu.
    3. khuyên bảo; khuyên răn; khuyên can; khuyên nhủ。劝告。
    规劝
    khuyên nhủ
    4. phác thảo; quy hoạch; phác hoạ; đặt kế hoạch。谋划;打主意。
    规划
    quy hoạch
    规定
    quy định
    Từ ghép:
    规避 ; 规程 ; 规定 ; 规定动作 ; 规范 ; 规范化 ; 规复 ; 规格 ; 规划 ; 规谏 ; 规诫 ; 规矩 ; 规律 ; 规模 ; 规劝 ; 规行矩步 ; 规约 ; 规则 ; 规章 ; 规整 ; 规正 ; 规制

    Chữ gần giống với 规:

    , ,

    Dị thể chữ 规

    ,

    Chữ gần giống 规

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 规 Tự hình chữ 规 Tự hình chữ 规 Tự hình chữ 规

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

    quy:quy luật
    规 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 规 Tìm thêm nội dung cho: 规