Từ: 中坚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中坚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中坚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiān] trung kiên。在集体中最有力的并起较大作用的成分。
中坚力量
lực lượng trung kiên
中坚分子
phần tử trung kiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
中坚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中坚 Tìm thêm nội dung cho: 中坚