Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中子态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中子态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中子态 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzǐtài] trạng thái trung tử。物质存在的一种形态,这种形态下的物体密度极大,电子和质子大量结合成中子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
中子态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中子态 Tìm thêm nội dung cho: 中子态