Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 态 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 态, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 态:

态 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 态

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 太 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

态 cấu thành từ 2 chữ: 太, 心
  • thái
  • tim, tâm, tấm
  • thái [thái]

    U+6001, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 態;
    Pinyin: tai4;
    Việt bính: taai3;

    thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 态

    Giản thể của chữ .
    thái, như "phong thái, hình thái" (gdhn)

    Nghĩa của 态 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (態)
    [tài]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: THÁI
    1. trạng thái; hình dáng; vẻ。形状;状态。
    形态
    hình thái
    姿态
    tư thế; dáng vẻ
    常态
    trạng thái bình thường
    事态
    tình trạng của sự vật
    2. hình thái (một loại phạm trù ngôn ngữ.)。一种语法范畴,多表明句子中动词所表示的动作跟主语所表示的事物之间的关系,如主动、被动等。
    Từ ghép:
    态度 ; 态势

    Chữ gần giống với 态:

    , , , , , , , , , 忿, , ,

    Dị thể chữ 态

    ,

    Chữ gần giống 态

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 态 Tự hình chữ 态 Tự hình chữ 态 Tự hình chữ 态

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

    thái:phong thái, hình thái
    态 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 态 Tìm thêm nội dung cho: 态