Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 态 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 态, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 态:
态
Biến thể phồn thể: 態;
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
态 thái
thái, như "phong thái, hình thái" (gdhn)
Pinyin: tai4;
Việt bính: taai3;
态 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 态
Giản thể của chữ 態.thái, như "phong thái, hình thái" (gdhn)
Nghĩa của 态 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (態)
[tài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
1. trạng thái; hình dáng; vẻ。形状;状态。
形态
hình thái
姿态
tư thế; dáng vẻ
常态
trạng thái bình thường
事态
tình trạng của sự vật
2. hình thái (một loại phạm trù ngôn ngữ.)。一种语法范畴,多表明句子中动词所表示的动作跟主语所表示的事物之间的关系,如主动、被动等。
Từ ghép:
态度 ; 态势
[tài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: THÁI
1. trạng thái; hình dáng; vẻ。形状;状态。
形态
hình thái
姿态
tư thế; dáng vẻ
常态
trạng thái bình thường
事态
tình trạng của sự vật
2. hình thái (một loại phạm trù ngôn ngữ.)。一种语法范畴,多表明句子中动词所表示的动作跟主语所表示的事物之间的关系,如主动、被动等。
Từ ghép:
态度 ; 态势
Dị thể chữ 态
態,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 态 Tìm thêm nội dung cho: 态
