Từ: 中心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung tâm
Trong lòng. ☆Tương tự:
nội tâm
心.Ở chính giữa, vị trí trung ương.

Nghĩa của 中心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxīn] 1. ở giữa。跟四周的距离相等的位置。
在草地的中心有一个八角亭子。
ở giữa bãi cỏ có một cái đình bát giác.
2. trung tâm。事物的主要部分。
中心思想
tư tưởng trung tâm
中心问题
vấn đề trung tâm
中心工作
công tác trung tâm; công tác chính
3. trung tâm (khu vực hoặc thành phố quan trọng)。在某一方面占重要地位的城市或地区。
4. trung tâm (thường dùng làm tên gọi)。设备、技术力量等比较完备的机构和单位(多作单位名称)。
维修中心
trung tâm bảo trì.
研究中心
trung tâm nghiên cứu
科技信息中心
trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
中心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中心 Tìm thêm nội dung cho: 中心