Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中气 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngqì] 1. trung khí (Mỗi năm mặt trời di chuyển 360o trên Hoàng đạo, từ Đông chí, cách nhau 30o là một trung khí. Âm lịch chia một năm 24 tiết thành hai loại tiết khí và trung khí, chia thành 20 trung khí như: vũ thuỷ, xuân phân, cốc vũ, tiểu mãn, hạ chí, đại thử, xử thử, thu phân, sương giáng, tiểu tuyết, đông chí, đại hàn.)。太阳每年在黄道上移动3600,从冬至起, 每隔30 oC为一中气。农历把一年二十四节气分为节气和中气两种,雨水、春分、谷雨、小满、夏至、大 暑、处暑、秋分、霜降、小雪、冬至、大寒为十二个中气。
2. trung khí (Đông y chỉ khí trong dạ dày, có tác dụng tiêu hoá thức ăn và dinh dưỡng của cơ thể.)。中医指中焦脾胃之气,对食物的消化、身体的营养,都有作用。
3. trung khí。戏曲演唱上指呼吸量,唱的时候呼吸量大,能够自由控制,叫做中气足。
2. trung khí (Đông y chỉ khí trong dạ dày, có tác dụng tiêu hoá thức ăn và dinh dưỡng của cơ thể.)。中医指中焦脾胃之气,对食物的消化、身体的营养,都有作用。
3. trung khí。戏曲演唱上指呼吸量,唱的时候呼吸量大,能够自由控制,叫做中气足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 中气 Tìm thêm nội dung cho: 中气
