Từ: 中秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung thu
Tiết rằm tháng tám âm lịch, giữa mùa thu.

Nghĩa của 中秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqiū] Trung thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu.)。中国传统节日,在农历八月十五日,这一天有赏月、吃月饼的风俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
中秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中秋 Tìm thêm nội dung cho: 中秋