Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung thu
Tiết rằm tháng tám âm lịch, giữa mùa thu.
Nghĩa của 中秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngqiū] Trung thu (ngày lễ truyền thống của Trung Quốc vào ngày rằm tháng tám âm lịch, vào ngày này có phong tục ngắm trăng và ăn bánh trung thu.)。中国传统节日,在农历八月十五日,这一天有赏月、吃月饼的风俗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 中秋 Tìm thêm nội dung cho: 中秋
