Chữ 秋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秋, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋:

秋 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秋

秋

Chiết tự chữ 秋

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 禾 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秋 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 火
  • 禾 hoà, hòa
  • 火 hoả, hỏa
  • thu [thu]

    U+79CB, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1;
    Việt bính: cau1
    1. [悲秋] bi thu 2. [孟秋] mạnh thu 3. [初秋] sơ thu 4. [千秋] thiên thu 5. [秋波] thu ba 6. [中秋] trung thu;

    秋 thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 秋

    (Danh) Mùa thu.
    § Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

    (Danh)
    Năm.
    ◎Như: thiên thu 千秋 nghìn năm.

    (Danh)
    Lúc, buổi.
    ◎Như: đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
    ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Sanh ư nhiễu nhưỡng chi thu 生於擾攘之秋 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sinh ra phải thời loạn lạc.

    (Danh)
    Họ Thu.

    (Tính)
    Tỉ dụ già cỗi.
    ◇Lục Du 陸游: Tam thập niên lai chân nhất mộng, kham sầu. Khách lộ tiêu tiêu lưỡng tấn thu 三十年來真一夢, 堪愁. 客路蕭蕭兩鬢秋 (Tảo tuế nhập Hoàng Châu từ 早歲入皇州詞) Ba mươi năm nay thật là một giấc mơ, chịu đựng buồn rầu. Khách trên đường phơ phơ hai mấn tóc cằn.
    thu, như "mùa thu" (vhn)

    Nghĩa của 秋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (秌)
    [qiū]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 9
    Hán Việt: THU
    1. mùa thu; thu。秋季。
    深秋。
    cuối thu.
    秋风。
    gió thu.
    秋雨。
    mưa thu.
    秋高气爽。
    trời mùa thu trong xanh mát mẻ.
    2. chín; thu hoạch; mùa gặt (hoa màu)。庄稼成熟或成熟时节。
    麦秋。
    lúa mạch chín.
    3. năm。指一年的时间。
    千秋万岁。
    thiên thu vạn tuế.
    一日不见,如隔三秋。
    một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.
    4. thời kì; lúc (thường chỉ những thời điểm không tốt)。指某个时期(多指不好的)。
    多事之秋。
    thời buổi rối ren.
    危急存亡之秋。
    trong lúc ngàn cân treo sợi tóc.
    5. họ Thu。(Qiū)姓。
    Từ ghép:
    秋波 ; 秋播 ; 秋地 ; 秋分 ; 秋分点 ; 秋风 ; 秋风扫落叶 ; 秋耕 ; 秋海棠 ; 秋毫 ; 秋毫无犯 ; 秋季 ; 秋景 ; 秋老虎 ; 秋凉 ; 秋令 ; 秋千 ; 秋色 ; 秋试 ; 秋收 ; 秋收起义 ; 秋水 ; 秋天 ; 秋闱 ; 秋汛 ; 秋征 ; 秋庄稼

    Chữ gần giống với 秋:

    䄮, 䄯, 䄰, 䄱, 䄲, 秋, 秌, 种, 秏, 秐, 科, 秒, 秔, 秕, 秖, 𥝥, 𥝽,

    Dị thể chữ 秋

    䆋, 秌, 龝, 秋, 鞦,

    Chữ gần giống 秋

    煍, 秌, 灮, 灴, 灳, 灲, 灱, 灰, 灯, 颎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秋 Tự hình chữ 秋 Tự hình chữ 秋 Tự hình chữ 秋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

    thu秋:mùa thu

    Gới ý 27 câu đối có chữ 秋:

    甲子重新新甲子,春秋几度度春秋

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    桃熟瑤池三千歲月,籌添海屋一百春秋

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    何知一夢飛蝴蝶,竟使千秋泣杜鵑

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    秋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秋 Tìm thêm nội dung cho: 秋