Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中立国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中立国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中立国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglìguó] 1. trung lập。指在国际战争中奉行中立政策的国家,它对交战国任何一方不采取敌视行为,也不帮助。
2. nước trung lập; quốc gia trung lập。由国际条约保证,永远不跟其他国家作战,也不承担任何可以间接把它拖入战争的国际义务的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
中立国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中立国 Tìm thêm nội dung cho: 中立国