Từ: 中立国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中立国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 立 • 国

Nghĩa của 中立国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnglìguó] 1. trung lập。指在国际战争中奉行中立政策的国家,它对交战国任何一方不采取敌视行为,也不帮助。
2. nước trung lập; quốc gia trung lập。由国际条约保证,永远不跟其他国家作战,也不承担任何可以间接把它拖入战争的国际义务的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
中立国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中立国 Tìm thêm nội dung cho: 中立国