Từ: 中耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōnggēng] trung canh; xới đất; bừa cỏ。作物生长期中,在植株之间进行锄草、松土叫做中耕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 
中耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中耕 Tìm thêm nội dung cho: 中耕