Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耕, chiết tự chữ CANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕:
耕
Pinyin: geng1;
Việt bính: gaang1 gang1
1. [耕讀] canh độc 2. [耕田] canh điền 3. [耕種] canh chủng 4. [耕織] canh chức 5. [耕牧] canh mục 6. [耕農] canh nông 7. [耕蠶] canh tàm 8. [耕作] canh tác 9. [耕耘] canh vân 10. [輟耕] chuyết canh 11. [躬耕] cung canh 12. [傭耕] dung canh;
耕 canh
Nghĩa Trung Việt của từ 耕
(Động) Cày ruộng.◎Như: canh tác 耕作 cày cấy.
(Động) Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh.
◎Như: thiệt canh 舌耕 cày bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh 筆耕 viết thuê.
(Động) Gắng sức làm không mỏi mệt.
canh, như "canh tác" (vhn)
Nghĩa của 耕 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēng]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy; canh tác; canh。用犁把田里的土翻松。
耕田
cày ruộng
耕种
cày ruộng và trồng trọt; cày cấy
春耕
cày vụ xuân
深耕细作
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
2. làm nghề; làm。比喻从事某种劳动。
笔耕
sống bằng nghề cầm bút
Từ ghép:
耕畜 ; 耕地 ; 耕读 ; 耕云播雨 ; 耕耘 ; 耕种 ; 耕作
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy; canh tác; canh。用犁把田里的土翻松。
耕田
cày ruộng
耕种
cày ruộng và trồng trọt; cày cấy
春耕
cày vụ xuân
深耕细作
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
2. làm nghề; làm。比喻从事某种劳动。
笔耕
sống bằng nghề cầm bút
Từ ghép:
耕畜 ; 耕地 ; 耕读 ; 耕云播雨 ; 耕耘 ; 耕种 ; 耕作
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |

Tìm hình ảnh cho: 耕 Tìm thêm nội dung cho: 耕
