Chữ 耕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耕, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕:

耕 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耕

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 耒 井 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耕 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 井
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • canh [canh]

    U+8015, tổng 10 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1;
    Việt bính: gaang1 gang1
    1. [耕讀] canh độc 2. [耕田] canh điền 3. [耕種] canh chủng 4. [耕織] canh chức 5. [耕牧] canh mục 6. [耕農] canh nông 7. [耕蠶] canh tàm 8. [耕作] canh tác 9. [耕耘] canh vân 10. [輟耕] chuyết canh 11. [躬耕] cung canh 12. [傭耕] dung canh;

    canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 耕

    (Động) Cày ruộng.
    ◎Như: canh tác
    cày cấy.

    (Động)
    Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là canh.
    ◎Như: thiệt canh cày bằng lưỡi (tức dạy học), bút canh viết thuê.

    (Động)
    Gắng sức làm không mỏi mệt.
    canh, như "canh tác" (vhn)

    Nghĩa của 耕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gēng]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 10
    Hán Việt: CANH
    1. cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy; canh tác; canh。用犁把田里的土翻松。
    耕田
    cày ruộng
    耕种
    cày ruộng và trồng trọt; cày cấy
    春耕
    cày vụ xuân
    深耕细作
    cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
    2. làm nghề; làm。比喻从事某种劳动。
    笔耕
    sống bằng nghề cầm bút
    Từ ghép:
    耕畜 ; 耕地 ; 耕读 ; 耕云播雨 ; 耕耘 ; 耕种 ; 耕作

    Chữ gần giống với 耕:

    , , , ,

    Dị thể chữ 耕

    , ,

    Chữ gần giống 耕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耕 Tự hình chữ 耕 Tự hình chữ 耕 Tự hình chữ 耕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

    canh:canh tác
    cầy: 
    耕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耕 Tìm thêm nội dung cho: 耕