Từ: 中興 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中興:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung hưng
Đã suy rồi thịnh trở lại. ☆Tương tự:
phục hưng

Nghĩa của 中兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngxīng] phục hưng (thường chỉ quốc gia)。由衰微而复兴(多指国家)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 興

hên:gặp hên
hăng:hăng máu, hung hăng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hẩng: 
hẫng: 
hứng:hào hứng; hứng nước
hững:hững hờ
中興 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中興 Tìm thêm nội dung cho: 中興