Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung hưng
Đã suy rồi thịnh trở lại. ☆Tương tự:
phục hưng
復興
Nghĩa của 中兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngxīng] phục hưng (thường chỉ quốc gia)。由衰微而复兴(多指国家)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |

Tìm hình ảnh cho: 中興 Tìm thêm nội dung cho: 中興
