Từ: 中道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中道 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngdào] 1. nửa đường; giữa đường; nửa chừng。半路;中途。
中道而废
bỏ nửa chừng; bỏ giữa đường

2. đạo trung dung。中庸之道。参看〖中庸〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
中道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中道 Tìm thêm nội dung cho: 中道