Chữ 道 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 道, chiết tự chữ DẠO, NHẠO, ĐÁO, ĐẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道:

道 đạo, đáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 道

Chiết tự chữ dạo, nhạo, đáo, đạo bao gồm chữ 辵 首 hoặc 辶 首 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 道 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 首
  • sước, xích, xước
  • thú, thủ
  • 2. 道 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 首
  • sước, xích, xước
  • thú, thủ
  • đạo, đáo [đạo, đáo]

    U+9053, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao4, dao3;
    Việt bính: dou3 dou6
    1. [安貧樂道] an bần lạc đạo 2. [惡道] ác đạo 3. [陰道] âm đạo 4. [大道] đại đạo 5. [道理] đạo lí 6. [地道] địa đạo 7. [同道] đồng đạo 8. [白道] bạch đạo 9. [不道] bất đạo 10. [貧道] bần đạo 11. [本道] bổn đạo 12. [霸道] bá đạo 13. [報道] báo đạo 14. [八正道] bát chính đạo 15. [穀道] cốc đạo 16. [公道] công đạo 17. [衢道] cù đạo 18. [正道] chánh đạo 19. [家道] gia đạo 20. [嚮道] hướng đạo 21. [孝道] hiếu đạo 22. [孔道] khổng đạo 23. [六道] lục đạo 24. [難道] nan đạo 25. [五道] ngũ đạo 26. [一道煙] nhất đạo yên 27. [入道] nhập đạo 28. [人道] nhân đạo 29. [儒道] nho đạo 30. [分道] phân đạo 31. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu 32. [怪道] quái đạo 33. [君道] quân đạo 34. [儳道] sàm đạo 35. [世道] thế đạo 36. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 37. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 38. [修道] tu đạo;

    đạo, đáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 道

    (Danh) Đường, dòng.
    ◎Như: thiết đạo
    đường sắt, hà đạo dòng sông.
    ◇Luận Ngữ : Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn , (Thái Bá ) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương nghị, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.

    (Danh)
    Cái lẽ nhất định ai cũng phải noi theo.
    ◇Trung Dung : Đạo dã giả, bất khả tu du li dã , (Đại Học ) Đạo là cái không thể lìa trong khoảnh khắc.

    (Danh)
    Phương pháp, phương hướng, cách.
    ◎Như: chí đồng đạo hợp chung một chí hướng, dưỡng sinh chi đạo đạo (phương pháp) dưỡng sinh.

    (Danh)
    Chân lí.
    ◇Luận Ngữ : Triêu văn đạo, tịch tử khả hĩ , (Lí nhân ) Sáng nghe được đạo lí, tối chết cũng được (không ân hận).

    (Danh)
    Tư tưởng, học thuyết.
    ◇Luận Ngữ : Ngô đạo nhất dĩ quán chi (Lí nhân ) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.

    (Danh)
    Nghề, kĩ xảo.
    ◇Luận Ngữ : Tuy tiểu đạo, tất hữu khả quan giả yên. Trí viễn khủng nê, thị dĩ quân tử bất vi dã , . , (Tử Trương ) Tuy là nghề nhỏ, cũng đáng xem xét. Nhưng nếu đi sâu vào đó thì e hóa ra câu nệ, cho nên người quân tử không làm.

    (Danh)
    Tôn giáo.
    ◎Như: truyền đạo truyền giáo.

    (Danh)
    Chỉ đạo giáo, tôn giáo thờ ông Lão Tử làm tiên sư.

    (Danh)
    Đạo sĩ (nói tắt).
    ◎Như: nhất tăng nhất đạo một nhà sư một đạo sĩ.

    (Danh)
    Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.

    (Danh)
    Lượng từ đơn vị: (1) Tia, dòng (những cái gì hình dài như một đường).
    ◎Như: nhất đạo hà một con sông, vạn đạo kim quang muôn ngàn tia sáng. (2) Lớp, tuyến (lối ra vào, cổng, tường).
    ◎Như: lưỡng đạo môn hai lớp cửa, đa đạo quan tạp nhiều từng lớp quan ải. (3) Điều, mục (mệnh lệnh, đạo luật).
    ◎Như: thập đạo đề mục mười điều đề mục, hạ nhất đạo mệnh lệnh ban xuống một (điều) mệnh lênh. (4) Lần, lượt.
    ◎Như: lưỡng đạo du tất ba nước sơn, tỉnh nhất đạo thủ tục giảm bớt một lần thủ tục .

    (Danh)
    Họ Đạo.

    (Động)
    Nói, bàn.
    ◎Như: năng thuyết hội đạo biết ăn biết nói (khéo ăn nói).
    ◇Hiếu Kinh : Phi tiên vương chi pháp ngôn, bất cảm đạo , (Khanh đại phu ) Không phải là lời khuôn phép của các tiên vương thì chẳng dám nói.

    (Động)
    Hướng dẫn.
    § Cũng như đạo .
    ◇Luận Ngữ : Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ, hữu sỉ thả cách , , (Vi chánh ) Dẫn dắt dân (thì) dùng đạo đức, đặt dân vào khuôn phép (thì) dùng lễ, để dân biết hổ thẹn mà theo đường phải.

    (Động)
    Tưởng rằng, ngỡ, cho rằng.
    ◎Như: ngã đạo thị thùy ni, nguyên lai thị nhĩ lai liễu , tôi tưởng là ai, hóa ra là anh đến.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân đô kiến tha hốt tiếu hốt bi, dã bất giải thị hà ý, chỉ đạo thị tha đích cựu bệnh , , (Đệ nhất nhất lục hồi) Mọi người thấy (Bảo Ngọc) khi vui khi buồn, cũng không hiểu vì sao, chỉ cho đó là bệnh cũ.

    (Giới)
    Từ, do, theo.
    ◇Sử Kí : Thái úy Chu Bột đạo Thái Nguyên nhập, định Đại địa , (Cao Tổ bổn kỉ ) Thái úy Chu Bột từ Thái Nguyên vào, bình định đất Đại.

    đạo, như "âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo" (vhn)
    dạo, như "bán dạo; dạo chơi" (btcn)
    nhạo, như "nhộn nhạo" (gdhn)

    Nghĩa của 道 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐẠO
    1. đường; con đường。(道儿)道路。
    铁道
    đường sắt
    人行道
    đường dành cho người đi bộ
    康庄大道
    con đường thênh thang
    羊肠小道
    đường mòn quanh co
    2. cống thoát nước; dòng chảy; đường cho nước chảy。水流通行的途径。
    河道
    đường sông
    下水道
    cống thoát nước; đường thoát nước
    黄河故道
    dòng chảy cũ của sông Hoàng Hà.
    3. phương hướng; chí hướng; lý lẽ; phương pháp; đạo lý。方向;方法;道理。
    志同道合
    cùng chung chí hướng
    得道多助。
    có lý lẽ thì được nhiều người giúp.
    4. đạo đức。道德。
    道义
    đạo nghĩa
    5. kỹ thuật; tay nghề; tài; nghệ thuật; đạo。技艺;技术。
    医道
    y đạo; tài chữa bệnh
    茶道
    trà đạo; nghệ thuật pha trà
    6. đạo (hệ thống tư tưởng tôn giáo hoặc học thuật)。学术或宗教的思想体系。
    尊师重道
    tôn sư trọng đạo
    传道
    truyền đạo
    7. đạo giáo; tín đồ đạo giáo (thuộc về đạo giáo)。属于道教的,也指道教徒。
    道院
    đạo viện
    道姑
    đạo cô
    老道
    lão đạo sĩ
    8. đạo (tổ chức mê tín trong xã hội phong kiến)。指某些封建迷信组织。
    一贯道
    đạo nhất quán
    9. đường; nét; vạch。(道儿)线条;细长的痕迹。
    画了两条横道儿,一条斜道儿。
    vẽ hai vạch ngang, một vạch chéo.
    10.

    a. dòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài)。用于江、河和某些长条形的东西;条。
    一道河
    một dòng sông
    一道擦痕
    một vệt lau
    万道霞光
    muôn đạo hào quang.
    b. cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường)。用于门、墙等。
    两道门。
    hai cái cửa; hai cánh cửa
    三道防线。
    ba dãy phòng tuyến
    一道围墙。
    một bức tường bao quanh
    c. đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục...)。用于命令、题目等。
    一道命令。
    một mệnh lệnh
    十五道题。
    mười lăm đề
    d. lần。次。
    上了三道漆。
    sơn ba lần rồi
    省了一道手续。
    đỡ được một lần thủ tục.
    11. đạo; cen-ti mi-li-mét (đơn vị đo lường)。(道儿)计量单位,忽米的通称。
    12. đạo (đơn vị hành chánh đời Đường, tương đýőng với tỉnh ngày nay, thời Thanh, đạo là đơn vị dưới tỉnh.)。中国历史上行政区域的名称。在唐代相当于现在的省,清代和民国初年在省的下面设道。
    13. đạo (khu vực hành chánh của một số nước.)。某些国家行政区域的名称。
    14. nói。说。
    道白
    lời nói; lời thoại trong hí khúc.
    能说会道
    biết ăn nói; biết nói năng.
    一语道破
    chỉ cần một câu đã nói rõ
    15. tỏ ý; bày tỏ; ngỏ lời。用语言表示(情意)。
    道喜
    chúc mừng; tỏ ý mừng
    道歉
    xin lỗi; nhận lỗi
    道谢
    ngỏ lời cảm ơn
    16. nói; nói rằng (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。说(跟文言"曰"相当,多见于早期白话)。17. cho rằng; cho là; tưởng là。以为;认为。
    我道是谁呢,原来是你。
    tôi tưởng là ai, hoá ra là anh.
    Từ ghép:
    道白 ; 道班 ; 道别 ; 道叢粎 ; 道不拾遗 ; 道岔 ; 道场 ; 道床 ; 道道地地 ; 道道儿 ; 道德 ; 道德规范 ; 道德经 ; 道地 ; 道钉 ; 道乏 ; 道高一尺,魔高一丈 ; 道姑 ; 道观 ; 道光 ; 道贺 ; 道行 ; 道家 ; 道家流 ; 道教 ; 道具 ; 道口 ; 道劳 ; 道理 ; 道里 ; 道林纸 ; 道路 ; 道路以目 ; 道貌岸然 ; 道门 ; 道木 ; 道袍 ; 道破 ; 道歉 ; 道情 ; 道人 ; 道士 ; 道术 ; 道台 ; 道听途说 ; 道统 ; 道途 ; 道喜 ; 道谢 ; 道学 ;
    道牙 ; 道义 ; 道院 ; 道藏 ; 道砟 ; 道子

    Chữ gần giống với 道:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 道

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 道 Tự hình chữ 道 Tự hình chữ 道 Tự hình chữ 道

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

    dạo:bán dạo; dạo chơi
    giạo: 
    nhạo:nhộn nhạo
    đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 道:

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

    Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

    Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

    Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    道 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 道 Tìm thêm nội dung cho: 道