Từ: 中饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngfàn] cơm trưa。午饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
中饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中饭 Tìm thêm nội dung cho: 中饭