Chữ 饭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饭, chiết tự chữ PHẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭:

饭 phạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饭

Chiết tự chữ phạn bao gồm chữ 食 反 hoặc 饣 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饭 cấu thành từ 2 chữ: 食, 反
  • thực, tự
  • phiên, phản
  • 2. 饭 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 反
  • thực
  • phiên, phản
  • phạn [phạn]

    U+996D, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飯;
    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan6;

    phạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 饭

    Giản thể của chữ .
    phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)

    Nghĩa của 饭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHẠN
    1. cơm (các loại ngũ cốc)。煮熟的谷类食品。
    稀饭
    cháo
    干饭
    cơm khô
    2. cơm (chỉ gạo nấu thành cơm)。特指大米饭。
    吃饭吃面都行
    ăn cơm hay ăn mì đều được.
    3. bữa; bữa cơm。每天定时吃的食物。
    早饭
    bữa sáng
    中饭
    bữa trưa
    晚饭
    bữa tối
    Từ ghép:
    饭菜 ; 饭店 ; 饭馆 ; 饭盒 ; 饭局 ; 饭口 ; 饭粒 ; 饭量 ; 饭囊 ; 饭铺 ; 饭时 ; 饭食 ; 饭厅 ; 饭桶 ; 饭碗 ; 饭辙 ; 饭庄 ; 饭桌

    Chữ gần giống với 饭:

    , , , , , , , 𫗠,

    Dị thể chữ 饭

    ,

    Chữ gần giống 饭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饭 Tự hình chữ 饭 Tự hình chữ 饭 Tự hình chữ 饭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

    phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
    饭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饭 Tìm thêm nội dung cho: 饭